Tìm kiếm Bạn đang ghé thăm và sử dụng dịch vụ pháp lý chuyên nghiệp nhất tại Việt Nam
Thứ 7 ngày 17/11/2018
Thông tin liên hệ
Công ty luật hợp danh DANZKO - Đoàn luật sư Hà Nội

Địa chỉ: Tòa nhà VIMECO, LÔ E9, Đường Phạm Hùng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại:
Luật sư LÊ HUY QUANG

0904.23.00.23/0912.51.98.23


Email: huyquang12001@yahoo.com 

website: vanphongluatsu.com.vn
website: tuvanphapluat.mobi
website: thutuclyhon.vn
website: tranhchapdatdai.com
website: luatsuhinhsu.com

Tỷ giá
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 10. Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y, chân tay, mắt và răng giả;

Nhóm

Tên sản phẩm tiếng Anh

Tên sản phẩm tiếng Việt

10

Abdominal belts

Ðai thắt bụng

100001

10

Abdominal corsets

áo nịt bụng

100003

10

Abdominal pads

Tấm đệm bụng

100098

10

Acupuncture needles

Kim châm cứu

100199

10

Aerosol dispensers for medical purposes

Thiết bị phun dùng trong ngành y

100160

10

Air cushions for medical purposes

Nệm hơi dùng trong ngành y

100162

10

Air mattresses, for medical purposes

Ðệm không khí; dùng trong ngành y

100163

10

Air pillows for medical purposes

Gối không khí dùng trong ngành y

100161

10

Ambulance stretchers

Cáng cứu thương cho người bệnh

100037

10

Anaesthetic apparatus

Thiết bị gây mê

100057

10

Anaesthetic masks

Mặt nạ gây mê

100112

10

Analysis (Apparatus for use in medical --- )

Phân tích (thiết bị dùng trong ngành y để ---)

100180

10

Armchairs for medical or dental purposes

Ghế bành dùng trong ngành y hoặc nha khoa

100088

10

Arterial blood pressure measuring apparatus

Huyết áp kế; thiết bị đo áp lực máu trong động mạch

100129

10

Artificial breasts

Vú nhân tạo

100141

10

Artificial eyes

Mắt nhân tạo

100159

10

Artificial jaws

Hàm nhân tạo

100111

10

Artificial limbs

Chân tay giả

100117

10

Artificial respiration (Apparatus for --- )

Thiết bị dùng để thở nhân tạo

100139

10

Artificial skin for surgical purposes

Da nhân tạo dùng trong phẫu thuật

100125

10

Artificial teeth

Răng nhân tạo

100052

10

Artificial teeth (Sets of --- )

Bộ răng nhân tạo

100076

10

Babies' bottles

Bình cho trẻ em

100028

10

Babies' pacifiers [teats]

Ðầu vú giả cho trẻ em

100145

10

Balling guns

Súng đưa viên thuốc vào cơ thể người hoặc động vật

100127

10

Bandages [elastic]

Băng đàn hồi

100022

10

Bandages for joints [anatomical]

Băng phẫu thuật dùng cho các khớp xuơng

100020

10

Bandages (Knee --- ) [orthopedic]

Băng đầu gối chỉnh hình

100193

10

Bandages (Supportive --- )

Băng hỗ trợ

100020

10

Bandages (Suspensory --- )

Băng treo (ngành y)

100148

10

Basins for medical purposes

Chậu dùng trong ngành y

100026

10

Bed pans

Bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân

100025

10

Bed vibrators

Máy xoa bóp đặt trên giường

100157

10

Beds (Hydrostatic [water] --- ) for medical purposes

Giường thuỷ tĩnh dùng trong ngành y

100096

10

Beds, specially made for medical purposes

Giường có kết cấu đặc biệt dùng trong ngành y

100173

10

Belts, electric, for medical purposes

Thắt lưng điện dùng trong ngành y

100175

10

Belts for medical purposes

Thắt lưng dùng trong ngành y

100045

10

Belts (Orthopaedic [orthopedic] --- )

Thắt lưng chỉnh hình (y)

100047

10

Blankets, electric, for medical purposes

Chăn điện dùng trong ngành y

100191

10

Blood testing apparatus

Thiết bị phân tích máu

100087

10

Body cavities (Appliances for washing --- )

Thiết bị để rửa các khoang rỗng (trong quá trình giải phẫu) của cơ thể

100044

10

Boots for medical purposes

ủng dùng trong ngành y

100031

10

Bougies [surgery]

ống nong [phẫu thuật]

100033

10

Breast pumps

Bơm dùng để hút sữa mẹ

100107

10

Breasts (Artificial --- )

Vú giả

100141

10

Brushes for cleaning body cavities

Bàn chải để làm sạch các khoang rỗng của cơ thể

100178

10

Burs (Dental --- )

Thiết bị mài dùng trong nha khoa

100072

10

Cannulae

ống thông dò

100042

10

Cases fitted for medical instruments

Hộp đựng dụng cụ y tế

100116

10

Cases fitted for use by surgeons and doctors

Hộp đựng dụng cụ dùng cho nhà phẫu thuật hoặc bác sỹ

100152

10

Castrating pincers

Cái kìm dùng để cắt (thiến)

100049

10

Catgut

Chỉ ruột mèo để khâu vết mổ [catgut]

100035

10

Catheters

ống thông đường tiểu (ngành y)

100015

10

Cattle (Obstetric apparatus for --- )

Thiết bị sản khoa dùng cho gia súc

100027

10

Childbirth mattresses

Nệm dùng cho việc sinh đẻ

100004

10

Clips [surgical]

Cái kẹp [phẫu thuật]

100007

10

Clothing especially for operating rooms

Quần áo chuyên dùng cho phòng mổ

100200

10

Compresses (Thermo-electric --- ) [surgery]

Gạc nhiệt điện [phẫu thuật]

100059

10

Compressors [surgical]

Máy ép [phẫu thuật]

100060

10

Condoms

Bao cao su

100128

10

Contraceptives, non-chemical

Dụng cụ tránh thai; không có hoá chất

100184

10

Corn knives

Dao cắt cục chai ở chân

100062

10

Corsets (Abdominal --- )

Nịt bụng

100003

10

Corsets for medical purposes

áo nịt ngực dùng trong ngành y

100183

10

Crutches

Cái nạng cho người tàn tật

100168

10

Crutches for invalids (Tips for --- )

Ðầu bịt nạng cho người tàn tật

100126

10

Cupping glasses

ống giác y tế

100155

10

Cushions for medical purposes

Đệm dùng trong ngành y

100064

10

Cushions (Heating --- ), electric, for medical purposes

Cái đệm (sưởi ấm-) bằng điện; dùng trong ngành y

100050

10

Cutlery [surgical]

Dao kéo (giải phẫu)

100065

10

Deafness (Apparatus for the treatment of --- )

Thiết bị dung điều trị bệnh điếc

100147

10

Dental apparatus

Thiết bị và dụng cụ nha khoa

100073

10

Dental apparatus, electric

Thiết bị nha khoa; dùng điện

100179

10

Dentists' armchairs

Ghế bành của nha sỹ

100048

10

Dentures

Hàm răng giả

100076

10

Diagnostic apparatus for medical purposes

Thiết bị chẩn đoán dùng trong ngành y

100201

10

Drainage tubes for medical purposes

ống dẫn lưu dùng trong ngành y

100081

10

Draw-sheets for sick beds

Tấm kéo dùng cho giường bệnh

100013

10

Dropper bottles for medical purposes

Chai có ống nhỏ giọt dùng trong ngành y

100089

10

Ear picks

Dụng cụ lấy ráy tai

100071

10

Ear trumpets

ống nghe của người nghễnh ngãng

100006

10

Elastic stockings for surgical purposes

Tất đàn hồi [phẫu thuật]

100165

10

Electric acupuncture instruments

Thiết bị châm cứu sử dụng  điện

100202

10

Electrocardiographs

Ðiện tâm đồ

100084

10

Electrodes for medical use

Ðiện cực dùng cho y tế

100174

10

Enema apparatus for medical purposes

Dụng cụ thụt dùng trong ngành y

100104

10

Esthetic massage apparatus

Thiết bị để xoa bóp thẩm mỹ

100063

10

Eyes (Artificial --- )

Mắt giả

100159

10

Feeding bottle teats

Núm vú giả của bình sữa [cho trẻ em bú]

100170

10

Feeding bottle valves

Van của bình sữa [cho trẻ em bú]

100169

10

Feeding bottles

Bình sữa [cho trẻ em bú]

100028

10

Filters for ultraviolet rays, for medical purposes

Máy lọc tia cực tím; dùng trong ngành y

100181

10

Finger guards for medical purposes

Găng bảo vệ ngón tay dùng trong ngành y

100079

10

Flat feet (Supports for --- )

Giá đỡ cho bàn chân

100146

10

Fleams

Dao trích

100077

10

Footwear (Orthopaedic [orthopedic] --- )

Ðồ đi chân để chỉnh hình

100051

10

Forceps

Kẹp fooc-xép

100090

10

Fumigation apparatus for medical purposes

Thiết bị xông hơi dùng trong ngành y

100182

10

Furniture especially made for medical purposes

Ðồ gỗ đặc biệt được chế tạo dùng trong ngành y

100119

10

Galvanic belts for medical purposes

Ðai (điện) galvanic dùng trong ngành y

100023

10

Galvanic therapeutic appliances

Thiết bị điều trị (bằng điện) galvanic

100091

10

Gastroscopes

Ống soi dạ dày

100093

10

Gloves for medical purposes

Găng tay dùng trong ngành y

100043

10

Hair prostheses

Thiết bị cấy tóc giả

100192

10

Hearing aids for the deaf

ống nghe dùng cho người điếc

100005

10

Hearing protectors

Dụng cụ để bảo vệ thính giác

100124

10

Heart pacemakers

Thiết bị điều hòa nhịp tim

100203

10

Heating cushions [pads], electric, for medical purposes

Ðệm sưởi ấm; sử dụng điện; dùng trong ngành y

100050

10

Hematimeters

Hồng cầu kế

100095

10

Horsehair gloves for massage

Găng tay lông ngựa dùng để xoa bóp

100068

10

Hot air therapeutic apparatus

Thiết bị điều trị bằng khí nóng

100011

10

Hot air vibrators for medical purposes

Máy xoa bóp dùng khí nóng trong ngành y

100012

10

Hydrostatic beds for medical purposes

Giường thuỷ tĩnh dùng trong ngành y

100096

10

Hypodermic syringes

ống tiêm dưới da

100097

10

Hypogastric belts

Ðai thắt (thắt lưng) vùng hạ vị

100002

10

Ice bags for medical purposes

Túi đá chườm dùng trong ngành y

100094

10

Incontinence sheets

Khăn trải giường cho người bệnh không kiềm chế được

100014

10

Incubators for babies

Lồng (ấp) nuôi trẻ em đẻ non

100177

10

Incubators for medical purposes

Lồng ấp dùng trong ngành y

100067

10

Inhalers

ống xịt thuốc

100099

10

Injectors for medical purposes

ống tiêm dùng cho ngành y

100100

10

Instrument cases for use by surgeons and doctors

Hộp dụng cụ dùng cho nhà phẫu thuật và bác sỹ

100055

10

Insufflators

Khí cụ bơm (y học)

100103

10

Invalids' hoists

Thang máy cho người tàn tật

100204

10

Knee bandages [orthopedic]

Băng đầu gối [chỉnh hình]

100193

10

Knives for surgical purposes

Dao dùng cho giải phẫu

100029

10

Lamps for medical purposes

Ðèn dùng cho ngành y

100108

10

Lancets

Lưỡi trích (dụng cụ phẫu thuật có hai lưỡi, mũi sắc và nhọn để trích áp xe)

100077

10

Lasers for medical purposes

Laze dùng trong ngành y

100106

10

Lenses [intraocular prostheses] for surgical implantation

Kính áp tròng [lắp trong mắt giả] dùng cho giải phẫu

100194

10

Limbs (Artificial --- )

Chi nhân tạo

100117

10

Masks for use by medical personnel

Mặt nạ dùng cho nhân viên y tế

100205

10

Massage apparatus

Thiết bị để xoa bóp

100113

10

Massage (Gloves for --- )

Găng dùng để xoa bóp

100092

10

Maternity belts

Thắt lưng dùng cho phụ nữ có thai

100046

10

Mattresses (Childbirth --- )

Ðệm đỡ đẻ

100004

10

Medical apparatus and instruments

Thiết bị và dụng cụ y tế

100114

10

Medicine (Spoons for administering --- )

Cái thìa dùng để uống thuốc

100069

10

Mirrors for dentists

Gương dùng cho nha sỹ

100078

10

Mirrors for surgeons

Gương dùng cho nhà phẫu thuật

100118

10

Needles for medical purposes

Kim dùng trong ngành y

100008

10

Nursing appliances

Dụng cụ dung cho nghề điều dưỡng

100016

10

Operating tables

Bàn mổ

100150

10

Ophthalmometers

Chiết kế để đo mắt

100122

10

Opthalmoscopes

Kính soi đáy mắt

100123

10

Orthopaedic articles

Thiết bị chỉnh hình

100038

10

Orthopaedic belts

Thắt lưng chỉnh hình

100047

10

Orthopaedic footwear [shoes]

Đồ đi chân chỉnh hình (Giầy)

100051

10

Orthopaedic soles

Ðế; miếng lót giầy chỉnh hình

100171

10

Orthopedic articles

Dụng cụ chỉnh hình

100038

10

Orthopedic footwear [shoes]

Ðồ đi chân [giầy] chỉnh hình

100051

10

Orthopedic soles

Ðế giầy chỉnh hình

100171

10

Pads (Abdominal --- )

Cái đệm bụng

100098

10

Pads (Heating --- ), electric, for medical purposes

Đệm nóng bằng điện dùng trong ngành y

100050

10

Pads [pouches] for preventing pressure sores on patient bodies

Đệm [túi] ngăn ngừa cơn đau trên cơ thể người bệnh

100195

10

Pessaries

Vòng nâng Petxe (vòng tránh thai)

100010

10

Phials (Drop counting --- ), for medical purposes

ống đựng thuốc đếm giọt dùng trong ngành y

100089

10

Physical exercise apparatus, for medical purposes

Thiết bị y tế dùng cho luyện tập thân thể

100176

10

Physiotherapy apparatus

Thiết bị dùng cho vật lý trị liệu

100196

10

Pillows (Soporific --- ) for insomnia

Gối gây ngủ để chống mất ngủ

100101

10

Pincers (Castrating --- )

Cái kìm dùng để cắt (thiến)

100049

10

Pins for artificial teeth

Đinh ghim dùng cho răng giả

100074

10

Plaster bandages for orthopaedic purposes [casts (Am.)]

Băng bằng bột thạch cao dùng cho chỉnh hình [khuôn]

100206

10

Probes for medical purposes

Que thử dùng cho ngành y

100085

10

Prostheses (Hair --- )

Dụng cụ cấy tóc giả

100192

10

Prostheses (Intraocular --- ) [lenses] for surgical implantation

Dụng cụ lắp mắt giả (thấu kính) để cấy bằng phẫu thuật

100194

10

Protection devices against X-rays [Roentgen rays], for medical purposes

Thiết bị bảo hộ chống lại tia X; dùng cho ngành y

100137

10

Pumps for medical purposes

Bơm dùng trong ngành y

100086

10

Quartz lamps for medical purposes

Ðèn thạch anh dùng trong ngành y

100130

10

Radiological apparatus for medical purposes

Thiết bị chiếu tia X dùng trong ngành y

100133

10

Radiology screens for medical purposes

Màn hình tia X dùng trong ngành y

100083

10

Radiotherapy apparatus

Thiết bị điều trị bằng tia X

100134

10

Radium tubes for medical purposes

Ống chứa tia rađi dùng trong ngành y

100017

10

Receptacles for applying medicines

Ống đựng  thuốc

100115

10

Respirators for artificial respiration

Máy hô hấp dùng cho thở nhân tạo

100138

10

Resuscitation apparatus

Thiết bị hồi tỉnh trong ngành y

100135

10

Rings (Teething --- )

Vòng kích thích việc mọc răng

100018

10

Roentgen apparatus for medical purposes

Thiết bị chứa tia rơngen dùng trong ngành y

100024

10

Roentgen rays (Protection devices against --- ), for medical purposes

Thiết bị bảo hộ chống lại tia Rơngen; dùng trong ngành y

100137

10

Saws for surgical purposes

Cưa dùng cho phẫu thuật

100140

10

Scalpels

Dao mổ (y học)

100030

10

Scissors for surgery

Kéo dùng cho phẫu thuật

100058

10