Tìm kiếm Bạn đang ghé thăm và sử dụng dịch vụ pháp lý chuyên nghiệp nhất tại Việt Nam
Thứ 6 ngày 16/11/2018
Thông tin liên hệ
Công ty luật hợp danh DANZKO - Đoàn luật sư Hà Nội

Địa chỉ: Tòa nhà VIMECO, LÔ E9, Đường Phạm Hùng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại:
Luật sư LÊ HUY QUANG

0904.23.00.23/0912.51.98.23


Email: huyquang12001@yahoo.com 

website: vanphongluatsu.com.vn
website: tuvanphapluat.mobi
website: thutuclyhon.vn
website: tranhchapdatdai.com
website: luatsuhinhsu.com

Tỷ giá
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 8. Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công;

Nhóm

Tên sản phẩm tiếng Anh

Tên sản phẩm tiếng Việt

08

Abrading instruments [hand instruments]

Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]

80002

08

Annular screw plates

Bàn ren hình khuyên

80020

08

Arms (Side --- )

Gươm đao giáo mác (đeo-)

080022

08

Atomizers (Insecticide --- ) [hand tools]

Máy phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]

080144

08

Augers [hand tools]

Cái khoan [dụng cụ cầm tay]

080194

08

Axes

Cái rìu

080069

08

Bars (Cutting --- )

Thanh dùng để cắt

080027

08

Bayonets

Lưỡi lê

080025

08

Beard clippers

Kéo xén (tông đơ) để cạo râu

080026

08

Bill-hooks

Dụng cụ dùng để tỉa cây

080188

08

Bits [hand tools]

Mũi khoan [dụng cụ cầm tay]

080197

08

Bits [parts of hand tools]

Mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]

080016

08

Blade sharpening instruments

Công cụ để mài sắc lưỡi cắt

080093

08

Blades for planes

Lưỡi bào soi

080119

08

Blades [hand tools]

Lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]

080149

08

Blades [weapons]

Dao kiếm [vũ khí]

080150

08

Bludgeons

Dùi cui

080130

08

Border shears

Dao phạt

080112

08

Borers

Cái khoan

080067

08

Bow saws

Khung cưa

080021

08

Braiders [hand tools]

Máy bện, tết [dụng cụ cầm tay]

080161

08

Branding irons

Dấu sắt nung

080122

08

Breast drills

Khoan quay tay [dụng cụ cầm tay]

080199

08

Budding knives

Dao nhỏ (để trổ, ghép mắt trong nông nghiệp)

080099

08

Bushhammers

Búa dỗ, búa gõ (của thợ xây)

080036

08

Butchers' animals (Skinning appliances and instruments for --- )

Thiết bị và dụng cụ để lột da súc vật trong cửa hiệu thịt

080018

08

Can openers, non-electric

Cái mở hộp; không dùng điện

080169

08

Carpenters' augers

Cái khoan của thợ mộc

080104

08

Cases (Razor --- )

Hộp dao cạo râu

080107

08

Cattle marking tools

Dụng cụ để đánh dấu gia súc

080031

08

Cattle shearers

Máy xén [tông đơ] dùng cho gia súc

080033

08

Cattle skinning instruments

Thiết bị để lột da súc vật

080018

08

Cattle stunning appliances

Thiết bị làm choáng váng gia súc

080032

08

Caulking irons

Sắt để bít trét thuyền tầu

080045

08

Centre punches [hand tools]

Mũi khoan tâm (để khoan) [dụng cụ cầm tay]

080175

08

Chisels

Cái đục

080159

08

Choppers [knives]

Dao pha [dao]

080138

08

Clamps [for carpenters or coopers]

Cái kẹp ván [cho thợ mộc; thợ đóng thùng]

080147

08

Cleavers

Dao phay

080077

08

Crimping irons

Kẹp là thẳng tóc

080121

08

Curling tongs

Kẹp uốn tóc

080058

08

Cuticle nippers

Cái kìm cắt biểu bì (lớp cutin)

080101

08

Cuticle tweezers

Cái cặp nhíp biểu bì (lớp cutin)

080101

08

Cutlery *

Dao kéo

080078

08

Cutter bars

Dao gọt

080009

08

Cutters *

Dao cắt

080076

08

Cutting bars

Thanh xẻ rạch

080027

08

Cutting tools [hand tools]

Dao cắt [dụng cụ cầm tay]

080230

08

Decanting liquids (Implements for --- ) [hand tools]

Gạn chắt chất lỏng (dụng cụ cầm tay để -)

080191

08

Destructing apparatus for plant parasites

Thiết bị để diệt ký sinh của cây trồng

080088

08

Diamonds (Glaziers' --- ) [parts of hand tools]

Dao kim cương của thợ kính (bộ phận của dụng cụ cầm tay)

080089

08

Dies [hand tools]

Bàn ren [dụng cụ cầm tay]

080066

08

Diggers [hand tools]

Dụng cụ đào xới [dụng cụ cầm tay]

080204

08

Ditchers [hand tools]

Dụng cụ đào hào rãnh [dụng cụ cầm tay]

080234

08

Drawing knives

Dao gọt để vẽ

080049

08

Drills

Khoan

080094

08

Ear-piercing apparatus

Thiết bị xiên lỗ tai

080241

08

Earth rammers [hand tools]

Cái đầm đất [dụng cụ cầm tay]

080083

08

Edge tools [hand tools]

Dụng cụ có lưỡi sắc [dụng cụ cầm tay]

080192

08

Embossers [hand tools]

Khuôn dập nổi [dụng cụ cầm tay]

080105

08

Emery grinding wheels

Ðĩa mài bằng đá nhám

080226

08

Engraving needles

Kim khắc

080131

08

Expanders [hand tools]

Cái đột lỗ [dụng cụ cầm tay]

080090

08

Extension pieces for braces for screwtaps

Chi tiết nối dài khoan quay tay để ta rô [cắt ren]

080012

08

Extractors (Nail --- )

Dụng cụ nhổ đinh

080023

08

Farriers' knives

Dao gọt móng ngựa

080132

08

Fire irons

Bộ đồ lò (xẻng, cái gắp, que cời...)

080181

08

Fishing (Harpoons for --- )

Lao để đâm cá

080170

08

Flat irons [non-electric]

Bàn là [không dùng điện]

080224

08

Fleshing knives [hand tools]

Dao băm thịt [dụng cụ cầm tay]

080236

08

Forks

Cái nĩa

080220

08

Frames for handsaws

Khung của cưa tay

080054

08

Fruit pickers [hand tools]

Cái hái quả [dụng cụ cầm tay]

080079

08

Fullers [hand tools]

Dụng cụ để chuội và hồ vải [dụng cụ cầm tay]

080051

08

Fulling tools [hand tools]

Dụng cụ nện nén len dạ [dụng cụ cầm tay]

080052

08

Garden tools [hand-operated]

Dụng cụ làm vườn [dụng cụ cầm tay]

080145

08

Glaziers' diamonds [parts of hand tools]

Dao kim cương của thợ kính

080089

08

Glazing irons

Bàn là làm láng

080118

08

Goffering irons

Bàn là để tạo nếp gấp

080117

08

Gouges [hand tools]

Cái đục hình bán nguyệt [dụng cụ cầm tay]

080129

08

Grafting tools [hand tools]

Dụng cụ ghép cây [dụng cụ cầm tay]

080134

08

Graving tools [hand tools]

Dao khắc; dao trạm trổ [dụng cụ cầm tay]

080043

08

Grindstones [hand tools]

Ðá mài tay [dụng cụ cầm tay]

080201

08

Guns [hand tools]

Súng phun sơn [dụng cụ cầm tay]

080174

08

Guns, hand-operated, for the extrusion of mastics

Súng; dùng tay; dùng để bắn mastic

080232

08

Hackles [hand tools]

Bàn chải sợi lanh [dụng cụ cầm tay]

080187

08

Hainault scythes

Cái liềm

080183

08

Hair clippers for animals [hand instruments]

Kéo xén (tông đơ) dùng để cắt lông súc vật [dụng cụ cầm tay]

080222

08

Hair clippers for personal use [electric and non-electric]

Kéo xén (tông đơ) dùng để cắt tóc [dùng điện và không dùng điện]

080219

08

Hair curling (Hand implements for --- ) non-electric

Dụng cụ cầm tay để uốn tóc; không dùng điện

080126

08

Hair-removing tweezers

Nhíp nhổ lông

080102

08

Hammer sharpeners

Búa của thợ mài

080007

08

Hammers [hand tools]

Búa (dụng cụ cầm tay)

080156

08

Hand drills [hand tools]

Khoan tay [dụng cụ cầm tay]

080028

08

Hand pumps*

Bơm tay

080245

08

Hand tools, hand-operated

Dụng cụ cầm tay

080072

08

Harpoons

Cây lao móc

080140

08

Harpoons for fishing

Cây lao móc để đánh cá

080170

08

Hatchets

Cái rìu nhỏ

080137

08

Hoes [hand tools]

Cái cuốc giẫy cỏ [dụng cụ cầm tay]

080185

08

Holing axes

Rìu hai lưỡi

080030

08

Hollowing bits [parts of hand tools]

Dụng cụ dùng để đục, khoét [bộ phận của dụng cụ cầm tay]

080108

08

Hoop cutters [hand tools]

Rìu đẽo [dụng cụ cầm tay]

080139

08

Hunting knives

Dao dùng để đi săn

080053

08

Ice picks

Rìu phá băng

080128

08

Insecticide atomizers [hand tools]

Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]

080144

08

Insecticide sprayers [hand tools]

Bình bơm thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]

080144

08

Irons [non-electric hand tools]

Dụng cụ bằng sắt [dụng cụ cầm tay không dùng điện]

080116

08

Jacks (Lifting --- ), hand-operated

Cái kích (nâng-); thao tác bằng tay

080024

08

Jig-saws

Ðồ gá lắp

080048

08

Knife steels

Miếng thép để mài dao

080037

08

Knives *

Dao

080205

08

Knuckle dusters

Quả đấm bằng sắt

080015

08

Ladles [hand tools]

Cái muôi [dụng cụ cầm tay]

080081

08

Lasts [shoemakers' hand tools]

Khuôn [dụng cụ cầm tay của thợ giày]

080056

08

Lawn clippers [hand instruments]

Kéo xén cỏ [dụng cụ cầm tay]

080127

08

Leather strops

Dây da để liếc dao cạo

080006

08

Levers

Ðòn bẩy

080153

08

Lifting jacks, hand-operated

Kích tay; thao tác bằng tay

080024

08

Machetes

Dao rựa

080154

08

Mallets [hand instruments]

Cái vồ [dụng cụ cầm tay]

080155

08

Manicure sets

Bộ dụng cụ sửa móng tay

080231

08

Manicure sets, electric

Bộ dụng cụ sửa móng tay; dùng điện

080243

08

Marline spikes

Bông macnơ

080103

08

Masons' hammers

Búa đập đá

080158

08

Mastics (Guns, hand-operated, for the extrusion of --- )

Súng; thao tác bằng tay; để bắn mát tít

080232

08

Mattocks

Cuốc chim

080142

08

Meat choppers [hand tools]

Dao pha thịt [dụng cụ cầm tay]

080236

08

Metal band stretchers [hand tools]

ống vặn căng (tăng đơ) sợi bằng kim loại [dụng cụ cầm tay]

080160

08

Milling cutters [hand tools]

Dao cắt [dụng cụ cầm tay]

080085

08

Mincing knives [hand tools]

Dao băm thịt [dụng cụ cầm tay]

080236

08

Molding irons

Sắt để làm đường gờ chỉ

080120

08

Money scoops

Khay nhặt tiền lẻ

080162

08

Mortars for pounding

Cối dùng để nghiền tán

080163

08

Mortise axes

Rìu đục lỗ mộng

080030

08

Mortise chisels

Cái đục mộng

080029

08

Nail drawers [hand tools]

Kìm nhổ đinh [dụng cụ cầm tay]

080034

08

Nail extractors

Dụng cụ nhổ đinh

080023

08

Nail files

Cái giũa móng tay

080168

08

Nail nippers

Cái kẹp móng tay

080074

08

Nail punches

Búa nhổ đinh dài

080050

08

Needle files

Cái giũa kim

080005

08

Needle-threaders

Cái xâu kim

080004

08

Nippers

Cái kẹp

080207

08

Numbering punches

Dụng cụ đục số

080167

08

Nutcrackers, not of precious metal

Cái kẹp quả hạch; không bằng kim loại quí

080215

08

Oyster openers

Dao tách sò

080143

08

Palette knives

Dao trộn thuốc màu (của hoạ sỹ)

080013

08

Paring irons [hand tools]

Lưỡi xén [dụng cụ cầm tay]

080039

08

Paring knives

Dao xén

080133

08

Pedicure sets

Hộp dụng cụ để chữa bệnh da chân

080106

08

Penknives

Dao nhíp

080046

08

Perforating tools [hand tools]

Cái đục [dụng cụ cầm tay]

080062

08

Pickhammers

Cuốc chim; cái cuốc

080036

08

Picks [hand tools]

Cuốc chim [dụng cụ cầm tay]

080171

08

Piercing apparatus (Ear --- )

Dụng cụ để xỏ lỗ tai

080241

08

Pin punches

Cái đột

080180

08

Pincers

Cài kìm

080207

08

Plane irons

Lưỡi bào

080177

08

Planes

Cái bào

080071

08

Plant parasite killing apparatus

Thiết bị để diệt ký sinh cho cây trồng

080088

08

Pliers

Cái kìm

080206

08

Polishing irons [glazing tools]

Bàn là làm láng vải

080118

08

Priming irons [hand tools]

Dao thái lát [dụng cụ cầm tay]

080196

08

Pruning knives

Dao tỉa xén (dao quắm nhỏ)

080146

08

Pruning scissors

Kéo cắt tỉa cây

080097

08

Pruning shears

Kéo lớn để tỉa cây hoặc xén lông cừu

080098

08

Pumps (Hand --- )*

Bơm tay

080245

08

Punch pliers [hand tools]

Cái đột lỗ; kìm bấm lỗ

080228

08

Punch rings [knuckle dusters]

Quả đấm sắt

080015

08

Punches [hand tools]

Cái giùi [dụng cụ cầm tay]

080229

08

Rabbeting planes

Cái bào xoi

080135

08

Rakes [hand tools]

Cái cào [dụng cụ cầm tay]

080109

08

Rammers (Earth --- ) [hand tools]

Cái đầm nện đất [dụng cụ cầm tay]

080083

08

Rammers [hand tools]

Cái đầm nện [dụng cụ cầm tay]

080172

08